Gå direkt till innehållet
Cu?n Sách N?u An Th?c Ph?m Toàn Th?c V?t
Spara

Cu?n Sách N?u An Th?c Ph?m Toàn Th?c V?t

pocket, 2023
Vietnamese
Lägsta pris på PriceRunner

Kh ng c quy tắc chung về việc sử dụng bao nhi u loại thảo mộc. Hầu hết c c c ng thức nấu ăn chỉ định một lượng trong danh s ch c c th nh phần. Nếu bạn kh ng c c ng thức để l m theo, h y bắt đầu với 1/4 th a c ph v th m nhiều hơn nếu cần để đạt được hương vị l tưởng của bạn. Bạn kh ng muốn c c loại thảo mộc p đảo c c hương vị kh c trong m n ăn.

C c loại thảo mộc kh mạnh hơn c c loại thảo mộc tươi, v vậy bạn sẽ cần sử dụng nhiều loại thảo mộc tươi hơn. Nếu c ng thức y u cầu 1 th a c ph thảo mộc kh , nghiền hoặc 1/4 th a c ph bột thảo mộc, h y sử dụng 3 th a c ph (1 th a canh) tươi. C c hỗn hợp thảo mộc kh sau đ y rất tuyệt để thử với bất kỳ m n ăn n o. H y nhớ điều chỉnh số lượng khi sử dụng c c loại thảo mộc tươi.

C c loại thảo mộc phổ biến

A. H ng quế- C c sản phẩm c chua (nước tr i c y, nước sốt m ống, nước sốt b nh pizza), trứng, thịt th rừng, thịt cừu, thịt b , gạo, m , dầu giấm, s p (minestrone, đậu H Lan, khoai t y v rau), đậu, c t m

B. H ng t y- Trứng, thịt săn, thịt cừu, thịt b , cơm, thịt gia cầm, sốt thịt nướng, c , h u, s p, s p (h nh t y, c chua v rau), nấm, c chua

C. Hương thảo - B nh bao, trứng, thịt săn, thịt cừu, thịt b , thịt gia cầm, c , sốt thịt nướng, thịt g , thịt b , s p (đậu v rau), đậu, nấm, khoai t y, s p lơ, củ cải

D. Oregano- M n c chua, thịt b , thịt săn, thịt b , m spaghetti, ngh u, s p (đậu, minestrone v c chua), đậu, c t m v nấm

E. Th l - C c m n c chua, b nh m men, trứng, x l ch trộn, salad khoai t y, c , đậu, mầm Brussels, s p lơ, dưa chuột, b m a h

F. Rau m i t y - Salad, rau, m ống

G. C y x thơm- Ph mai, thịt th săn, thịt lợn, gạo, thịt gia cầm, s p (g , minestrone v rau), m n nhồi

H. Cilantro- m n ăn Mexico v ch u , cơm, salsa, c chua

I. Bạc h - M n tr ng miệng, thịt cừu, đậu H Lan, salad tr i c y, nước sốt

ISBN
9781805429111
Språk
Vietnamese
Vikt
336 gram
Utgivningsdatum
2023-02-07
Förlag
My Phuong
Sidor
246